Mời thầy cô dùng trà!

"

Chiêm ngưỡng Nữ hoàng đêm

Tài nguyên dạy học

Website cấp trên

TV Tổ Toán - Tin

Xem TV Online

Báo - Tạp chí Toán học

Toán H�c Tu�i Tr�







Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Từ điển Online


    Tra theo từ điển:



    Nhạc Online

    Tin trong ngày

    CLB violet các tỉnh

    Bách khoa toàn thư

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Lý Mạnh Hùng)

    thời gian là vàng

    Rồng vàng

    Website các trường THPT trên tỉnh

    LIÊN KẾT WEB SITE

    Tìm kiếm với Google

    Thư viện Toán - Tin của Lý Mạnh Hùng

    Bồi dưỡng HSG Casio

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lý Mạnh Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:06' 11-01-2011
    Dung lượng: 95.7 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ BỒI DỮNG HOCH SINH GIỎI
    I.CÁC BÀI TOÁN VỀ : “ PHÉP NHÂN TRÀN MÀN HÌNH ”
    Bài 1:
    Tính chính xác tổng S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + ... + 16.16!.
    Giải:
    Vì n . n! = (n + 1 – 1).n! = (n + 1)! – n! nên:
    S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + ... + 16.16! = (2! – 1!) + (3! – 2!) + ... + (17! – 16!)
    S = 17! – 1!.
    Không thể tính 17 bằng máy tính vì 17! Là một số có nhiều hơn 10 chữ số (tràn màn hình). Nên ta tính theo cách sau:
    Ta biểu diễn S dưới dạng : a.10n + b với a, b phù hợp để khi thực hiện phép tính, máy không bị tràn, cho kết quả chính xác.
    Ta có : 17! = 13! . 14 . 15 . 16 . 17 = 6227020800 . 57120
    Lại có: 13! = 6227020800 = 6227 . 106 + 208 . 102 nên
    S = (6227 . 106 + 208 . 102) . 5712 . 10 – 1
    = 35568624 . 107 + 1188096 . 103 – 1 = 355687428096000 – 1
    = 355687428095999.
    Bài 2:
    Tính kết quả đúng của các tích sau:
    M = 2222255555 . 2222266666.
    N = 20032003 . 20042004.
    Giải:
    Đặt A = 22222, B = 55555, C = 666666. Ta có M = (A.105 + B)(A.105 + C) = A2.1010 + AB.105 + AC.105 + BC Tính trên máy: A2 = 493817284 ; AB = 1234543210 ; AC = 1481451852 ; BC = 3703629630 Tính trên giấy:
    A2.1010
    4
    9
    3
    8
    1
    7
    2
    8
    4
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    
    AB.105
    
    
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    
    AC.105
    
    
    
    
    1
    4
    8
    1
    4
    5
    1
    8
    5
    2
    0
    0
    0
    0
    0
    
    BC
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    3
    7
    0
    3
    6
    2
    9
    6
    3
    0
    
    M
    4
    9
    3
    8
    4
    4
    4
    4
    4
    3
    2
    0
    9
    8
    2
    9
    6
    3
    0
    
    Đặt X = 2003, Y = 2004. Ta có: N = (X.104 + X) (Y.104 + Y) = XY.108 + 2XY.104 + XY Tính XY, 2XY trên máy, rồi tính N trên giấy như câu a)
    Kết quả:
    M = 4938444443209829630.
    N = 401481484254012.
    Bài tập tương tự:
    Tính chính xác các phép tính sau:
    A = 20!.
    B = 5555566666 . 6666677777
    C = 20072007 . 20082008
    10384713
    201220032

    II. TÌM SỐ DƯ CỦA PHÉP CHIA SỐ NGUYÊN
    a) Khi đề cho số bé hơn 10 chữ số: Số bị chia = số chia . thương + số dư (a = bq + r) (0 < r < b)
    Suy ra r = a – b . q
    Ví dụ : Tìm số dư trong các phép chia sau:
    9124565217 cho 123456
    987896854 cho 698521
    b) Khi đề cho số lớn hơn 10 chữ số:
    Phương pháp:
    Tìm số dư của A khi chia cho B ( A là số có nhiều hơn 10 chữ số)
    Cắt ra thành 2 nhóm , nhóm đầu có chín chữ số (kể từ bên trái). Tìm số dư phần đầu khi chia cho B.
    Viết liên tiếp sau số dư phần còn lại (tối đa đủ 9 chữ số) rồi tìm số dư lần hai. Nếu còn nữa tính liên tiếp như vậy.
    Ví dụ: Tìm số dư của phép chia 2345678901234 cho 4567.
    Ta tìm số dư của phép chia 234567890 cho 4567: Được kết quả số dư là : 2203
    Tìm tiếp số dư của phép chia 22031234 cho 4567.
    Kết quả số dư cuối cùng là 26.
    Bài tập: Tìm số dư của các phép chia:
    983637955 cho 9604325
    903566896235 cho 37869.
    1234567890987654321 : 123456
    c) Dùng kiến thức về đồng dư để tìm số dư.
    * Phép đồng dư:
    + Định nghĩa: Nếu hai số nguyên a và b chia cho c (
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    DOWNDLOAD

    NON XANH NƯỚC BIẾC THA HỒ DẠO

    Truyện cười

    Click để cho cá ăn nhé!